Khuyến mãi

D-LINK DGS-1016C - Bộ chia cổng mạng 16 cổng 10/100/1000 Mbps

Thương hiệu: Khác
|
Loại: Khác
0₫
CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI
⚠️ Giá ưu đãi áp dụng cho đơn Online & Offline
Áp dụng khi mua kèm các sản phẩm khác trong chương trình ưu đãi.
Cam kết bán hàng
Hàng chính hãng
Hàng chính hãng Nguồn gốc rõ ràng
Giá ưu đãi
Giá ưu đãi Cạnh tranh nhất
Giao hàng nhanh
Giao hàng nhanh Toàn quốc
Chính sách đổi trả
Chính sách đổi trả Hỗ trợ dễ dàng
Mô tả sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

D-LINK DGS-1016C - Bộ chia cổng mạng 16 cổng 10/100/1000 Mbps

✔✔✔ MÔ TẢ SẢN PHẨM ✔✔✔

• Cổng Gigabit cho phép kết nối 16 thiết bị với việc truyền tải dữ liệu, streaming mượt và nhanh chóng

• Hỗ trợ QoS cho phép các cuộc gọi VoIP không bị gián đoạn, video phát trực tuyến mượt mà và truyền tệp nhanh chóng

• 802.3az Energy-Efficient Ethernet giúp tự động giảm nguồn mà không bị mất hiệu suất

• Chế độ Plug-and-play thuận tiện cho việc cài đặt nhanh chóng, dễ dàng

• Thiết kế tiết kiệm năng lượng giúp giảm nhiệt tỏa ra và cho phép thiết bị chạy êm và yên tĩnh

 

✔✔✔ BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG 36 THÁNG ✔✔✔

 

✔ CAM KẾT HÀNG CHÍNH HÃNG 100%

 

✔✔✔ ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT ✔✔✔

 

Nguồn: • 100 to 240 V AC

 

Công suất: • Standby: 4.4 W • Maximum: 15.4 W

 

Nhiệt độ:

• Hoạt động : 0 to 40 °C (32 to 104 °F)

• Bảo quản: -40 to 70 °C (-40 to 158 °F)

 

Độ ẩm:

• Hoạt động : 10% to 90% không ngưng tụ

• Bảo quản: 5% to 95% không ngưng tụ

 

MTBF: 305,171 giờ

 

Device Interfaces

• 16 x 10/100/1000 Mbps LAN ports

 

Standards

• IEEE 802.3 10BASE-T

• IEEE 802.3u 100BASE-TX

• IEEE 802.3ab 1000BASE-T

• IEEE 802.3x Flow Control

• IEEE 802.1p QoS

• IEEE 802.3az Energy-Efficient Ethernet (EEE)

 

Switching Capacity

• 32 Gbps

 

Advanced Features

• Auto-MDI/MDIX crossover for all ports

• Secure store-and-forward switching scheme

• Full/half-duplex for Ethernet/Fast Ethernet speeds

• Supports 9,216 bytes jumbo frames

• Back pressure at half-duplex operation

• Wire-speed reception and transmission

• Auto-negotiation for each port

• Quality of Service (8 queues, strict mode)

 

Data Transfer Rates

• Ethernet: • 10 Mbps (half-duplex) • 20 Mbps (full-duplex)

• Fast Ethernet: • 100 Mbps (half-duplex) • 200 Mbps (full-duplex)

• Gigabit Ethernet • 2000 Mbps (full-duplex)

 

Transmission Method

• Store-and-forward

 

MAC Address Table Size

• 8,000 entries

 

Packet Filtering/Forwarding Rates

• Ethernet: 14,880 pps per port

• Fast Ethernet: 148,800 pps per port

• Gigabit Ethernet: 1,488,000 pps per port

 

RAM Buffer

• 512 KB per device

 

Media Interface Exchange

• Auto-MDI/MDIX adjustment for all ports

• Auto-MDI/MDIX adjustment for all ports

Sản phẩm đã xem

ĐĂNG KÝ NHẬN TIN